giao kết
Qua lại, giao tế, vãng lai.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Thả thuyết Tiểu Nga tại gia đa nhàn, thừa không, tiện khứ giao kết na lân cận tả hữu chi nhân
且說小娥在家多閒, 乘空, 便去交結那鄰近左右之人 (Quyển thập cửu).Thông đồng, câu kết.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Tha gia lí giao kết khâm phạm, tàng trứ khâm tang
他家裡交結欽犯, 藏著欽贓 (Đệ thập tam hồi).Liên tiếp nhau, nối liền nhau.
◇Phùng Chí 馮贄:
Cửu tiên điện ngân tỉnh, hữu lê nhị chu, chi diệp giao kết, cung trung hô vi thư hùng thụ
九仙殿銀井, 有梨二株, 枝葉交結, 宮中呼為雌雄樹 (Vân Tiên tạp kí 雲仙雜記, Quyển tam).
Nghĩa của 交结 trong tiếng Trung hiện đại:
2. nối liền; liên kết。相互连接。
3. thông đồng; cấu kết。认识;相互勾结。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 結
| chắc | 結: | chắc chắn, chắc hẳn |
| cứt | 結: | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| kiết | 結: | keo kiết; kiết xác |
| kít | 結: | cút kít, kin kít |
| kết | 結: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |

Tìm hình ảnh cho: 交結 Tìm thêm nội dung cho: 交結
