Từ: 使役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使役:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

sử dịch
Phục dịch, hầu hạ, chầu chực.
◇Nhan thị gia huấn 訓:
Sở cư ti mạt, sử  dịch khổ tân
末, 使辛 (Miễn học 學) Ở chỗ hèn hạ, hầu hạ nhọc nhằn.Chỉ bộc dịch.
◇Lí Ngư 漁:
Đầu kháo hoạn gia sung sử dịch
使 (Phong tranh ngộ 誤, Mạo mĩ 美) Xin vào nhà quan làm tôi tớ.Sai khiến, khu sử.
◇Bão Phác Tử 子:
Ngao du thượng hạ, sử dịch vạn linh
下, 使靈 (Tiên dược 藥).

Nghĩa của 使役 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐyì] sử dụng; dùng (súc vật)。使用(牲畜等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
使役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使役 Tìm thêm nội dung cho: 使役