Cao su chống va đập cửa

Chữ 傈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傈, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 傈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傈

1. 傈 cấu thành từ 2 chữ: 人, 栗
  • nhân, nhơn
  • lật, lặt, lứt, rật, sật, sựt
  • 2. 傈 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 栗
  • nhân
  • lật, lặt, lứt, rật, sật, sựt
  • []

    U+5088, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: leot6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 傈


    Nghĩa của 傈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 12
    Hán Việt: LẬT
    dân tộc Lật Túc (một trong những dân tộc thiểu số của Trung Quốc, phân bố ở khu vực Vân Nam, Tứ Xuyên, Trung Quốc)。傈僳族:中国少数民族之一,分布在云南和四川。

    Chữ gần giống với 傈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

    Chữ gần giống 傈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傈 Tự hình chữ 傈 Tự hình chữ 傈 Tự hình chữ 傈

    傈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傈 Tìm thêm nội dung cho: 傈