Cao su chống va đập cửa
Chữ 傈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傈, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 傈:
傈
Pinyin: li4;
Việt bính: leot6;
傈
Nghĩa Trung Việt của từ 傈
Nghĩa của 傈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: LẬT
dân tộc Lật Túc (một trong những dân tộc thiểu số của Trung Quốc, phân bố ở khu vực Vân Nam, Tứ Xuyên, Trung Quốc)。傈僳族:中国少数民族之一,分布在云南和四川。
Số nét: 12
Hán Việt: LẬT
dân tộc Lật Túc (một trong những dân tộc thiểu số của Trung Quốc, phân bố ở khu vực Vân Nam, Tứ Xuyên, Trung Quốc)。傈僳族:中国少数民族之一,分布在云南和四川。
Chữ gần giống với 傈:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 傈 Tìm thêm nội dung cho: 傈
