Từ: 八仙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八仙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát tiên
Tám vị tiên trong thần thoại: (1) Gồm Hán Chung Li 離, Trương Quả Lão 老, Hàn Tương Tử 子, Lí Thiết Quải 拐, Tào Quốc Cữu 舅, Lã Động Tân 賓, Lam Thái Hòa 和 và Hà Tiên Cô 姑. (2)
Thục trung bát tiên
: Dung Thành Công 公, Lí Nhĩ 耳, Đổng Trọng Thư 舒, Trương Đạo Lăng 陵, Trang Quân Bình 平, Lí Bát Bách 百, Phạm Trường Sanh 生, Nhĩ Chu Tiên Sanh 生.Chỉ tám người đời Đường, đều giỏi uống rượu làm thơ: Lí Bạch 白, Hạ Tri Chương 章, Lí Thích Chi 之, Nhữ Dương Vương Lí Liễn 璉, Thôi Tông Chi 之, Tô Tấn 晉, Trương Húc 旭, Tiêu Toại 遂.

Nghĩa của 八仙 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāxiān]
Hán Việt: BÁT TIÊN
bát tiên。Tám vị tiên trong truyện thần thoại cổ đại. Đó là: 汉钟离 - Hán Chung Ly,张果老 - Trương Quả Lão,吕洞宾 -Lã Động Tân, 李铁拐 - Lý Thiết Quài, 韩湘子- Hàn Tương Tử, 曹国舅- Tào Quốc Cữu, 蓝采和 - Lam Thái Hoà, 何仙姑Hà Tiên cô. Bát tiên thường là đề tài cho hội hoạ thời xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật
八仙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八仙 Tìm thêm nội dung cho: 八仙