Từ: 分身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân thân
Một thân hóa thành nhiều thân.Ý nói tâm lực đồng thời phải lo toan nhiều việc. ☆Tương tự:
kiêm cố
顧.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Bình túng nhiên trí dũng, chỉ khả đương nhất đầu, khởi khả phân thân lưỡng xứ? Tu tái đắc nhất tướng đồng khứ vi diệu
勇, 頭, 處? 妙 (Đệ cửu thập cửu hồi) (Vương) Bình tuy có trí dũng, chỉ đương được một đầu, chớ không kiêm đương cả hai chỗ được, phải có một tướng nữa đi cùng mới xong.Xẻ xác.
◇Minh thành hóa thuyết xướng từ thoại tùng khan 刊:
Tróc trụ soán quốc tặc Vương Mãng, toàn đài quả cát toái phân thân
莽, (Hoa quan tác xuất thân truyện 傳) Bắt lấy tên giặc soán nước Vương Mãng, chặt đứt xương gáy róc thịt xẻ vụn xác.Phật giáo thuật ngữ: Chư Phật vì muốn hóa đạo chúng sinh mười phương thế giới, dùng phương tiện lực, hiện thành Phật tướng ở các thế giới, gọi là
phân thân
.
◇Pháp Hoa Kinh 經:
Ngã phân thân chư Phật, tại ư thập phương thế giới thuyết pháp
佛, (Kiến bảo tháp phẩm 品).

Nghĩa của 分身 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnshēn] phân thân; dành thời gian cho việc khác (thường dùng với hình thức phủ định)。抽出时间去照顾其他方面(多用于否定式)。
难以分身
khó mà dành thời gian cho việc khác.
无法分身
không có cách gì mà phân thân được.
一直想去看看您,可总是分不开身。
luôn muốn đi thăm anh, nhưng không có thời gian.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
分身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分身 Tìm thêm nội dung cho: 分身