Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 协 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 协, chiết tự chữ HIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 协:
协
Biến thể phồn thể: 協;
Pinyin: xie2, cu4;
Việt bính: hip6;
协 hiệp
hiệp, như "hiệp định; hiệp hội" (gdhn)
Pinyin: xie2, cu4;
Việt bính: hip6;
协 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 协
Giản thể của chữ 協.hiệp, như "hiệp định; hiệp hội" (gdhn)
Nghĩa của 协 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (協)
[xié]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 6
Hán Việt: HIỆP
1. cùng nhau。共同。
协力。
hiệp lực
2. hiệp lực; giúp đỡ nhau。协助。
协理。
giúp đỡ nhau giải quyết.
Từ ghép:
协定 ; 协和 ; 协会 ; 协理 ; 协理员 ; 协力 ; 协商 ; 协调 ; 协同 ; 协议 ; 协约国 ; 协助 ; 协奏曲 ; 协作
[xié]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 6
Hán Việt: HIỆP
1. cùng nhau。共同。
协力。
hiệp lực
2. hiệp lực; giúp đỡ nhau。协助。
协理。
giúp đỡ nhau giải quyết.
Từ ghép:
协定 ; 协和 ; 协会 ; 协理 ; 协理员 ; 协力 ; 协商 ; 协调 ; 协同 ; 协议 ; 协约国 ; 协助 ; 协奏曲 ; 协作
Dị thể chữ 协
協,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 协
| hiệp | 协: | hiệp định; hiệp hội |

Tìm hình ảnh cho: 协 Tìm thêm nội dung cho: 协
