Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 协 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 协, chiết tự chữ HIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 协:

协 hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 协

Chiết tự chữ hiệp bao gồm chữ 十 办 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

协 cấu thành từ 2 chữ: 十, 办
  • thập
  • biện, bạn
  • hiệp [hiệp]

    U+534F, tổng 6 nét, bộ Thập 十
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 協;
    Pinyin: xie2, cu4;
    Việt bính: hip6;

    hiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 协

    Giản thể của chữ .
    hiệp, như "hiệp định; hiệp hội" (gdhn)

    Nghĩa của 协 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (協)
    [xié]
    Bộ: 十 - Thập
    Số nét: 6
    Hán Việt: HIỆP
    1. cùng nhau。共同。
    协力。
    hiệp lực
    2. hiệp lực; giúp đỡ nhau。协助。
    协理。
    giúp đỡ nhau giải quyết.
    Từ ghép:
    协定 ; 协和 ; 协会 ; 协理 ; 协理员 ; 协力 ; 协商 ; 协调 ; 协同 ; 协议 ; 协约国 ; 协助 ; 协奏曲 ; 协作

    Chữ gần giống với 协:

    , , , , , 𠦄, 𠦌,

    Dị thể chữ 协

    ,

    Chữ gần giống 协

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 协 Tự hình chữ 协 Tự hình chữ 协 Tự hình chữ 协

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 协

    hiệp:hiệp định; hiệp hội
    协 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 协 Tìm thêm nội dung cho: 协