Chữ 嚼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚼, chiết tự chữ TƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚼:

嚼 tước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚼

Chiết tự chữ tước bao gồm chữ 口 爵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚼 cấu thành từ 2 chữ: 口, 爵
  • khẩu
  • tước
  • tước [tước]

    U+56BC, tổng 20 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao2, jue2, jiao4;
    Việt bính: ziu6 zoek3 zoek6;

    tước

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚼

    (Động) Nhai.
    ◎Như: tước thảo
    nhai cỏ, tế tước mạn yết nhai nhuyễn nuốt chậm.

    (Động)
    Nhấm, ăn mòn.
    ◇Chân Dan Dân : Tuyết dung san bối lam sanh thúy, Thủy tước sa châu thụ xuất căn , (Chu khê giản ) Tuyết tan, hơi sau núi bốc lên xanh, Nước ăn mòn bãi cát, cây lộ rễ.

    (Động)
    Nghiền ngẫm, thưởng thức.
    ◇Vương Lệnh : Ngô ái Tử Quyền thi, Khổ tước vị bất tận , (Kí mãn chấp trung Tử Quyền 滿) Ta yêu thơ Tử Quyền, Khổ công nghiền ngẫm ý vị không cùng.

    (Động)
    Nói lải nhải.

    (Động)
    Tranh cãi.

    (Động)
    Nhai lại (bò, lạc đà, ...).
    ◎Như: phản tước nhai lại, hồi tước nhai lại.
    tước, như "tước (nhai)" (gdhn)

    Nghĩa của 嚼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiáo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 21
    Hán Việt: TƯỚC
    nhai。上下牙齿磨碎食物。
    Ghi chú: 另见jiào; jué
    Từ ghép:
    嚼裹儿 ; 嚼舌 ; 嚼子
    [jiào]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: TƯỚC
    nhai lại。反刍的通称。见〖倒嚼〗。
    Ghi chú: 另见jiáo; jué
    [jué]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: TƯỚC
    nhai。义同"嚼",用于某些复合词和成语。
    咀嚼。
    nhai.
    过屠门而大嚼。
    qua hàng thịt nuốt nước bọt.
    Ghi chú: 另见jiáo;jiào

    Chữ gần giống với 嚼:

    , ,

    Chữ gần giống 嚼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚼 Tự hình chữ 嚼 Tự hình chữ 嚼 Tự hình chữ 嚼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚼

    tước:tước (nhai)
    嚼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚼 Tìm thêm nội dung cho: 嚼