Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嚼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚼, chiết tự chữ TƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚼:
嚼
Pinyin: jiao2, jue2, jiao4;
Việt bính: ziu6 zoek3 zoek6;
嚼 tước
Nghĩa Trung Việt của từ 嚼
(Động) Nhai.◎Như: tước thảo 嚼草 nhai cỏ, tế tước mạn yết 細嚼慢嚥 nhai nhuyễn nuốt chậm.
(Động) Nhấm, ăn mòn.
◇Chân Dan Dân 真山民: Tuyết dung san bối lam sanh thúy, Thủy tước sa châu thụ xuất căn 雪融山背嵐生翠, 水嚼沙洲樹出根 (Chu khê giản 朱溪澗) Tuyết tan, hơi sau núi bốc lên xanh, Nước ăn mòn bãi cát, cây lộ rễ.
(Động) Nghiền ngẫm, thưởng thức.
◇Vương Lệnh 王令: Ngô ái Tử Quyền thi, Khổ tước vị bất tận 吾愛子權詩, 苦嚼味不盡 (Kí mãn chấp trung Tử Quyền 寄滿執中子權) Ta yêu thơ Tử Quyền, Khổ công nghiền ngẫm ý vị không cùng.
(Động) Nói lải nhải.
(Động) Tranh cãi.
(Động) Nhai lại (bò, lạc đà, ...).
◎Như: phản tước 反嚼 nhai lại, hồi tước 回嚼 nhai lại.
tước, như "tước (nhai)" (gdhn)
Nghĩa của 嚼 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiáo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 21
Hán Việt: TƯỚC
nhai。上下牙齿磨碎食物。
Ghi chú: 另见jiào; jué
Từ ghép:
嚼裹儿 ; 嚼舌 ; 嚼子
[jiào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TƯỚC
nhai lại。反刍的通称。见〖倒嚼〗。
Ghi chú: 另见jiáo; jué
[jué]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TƯỚC
nhai。义同"嚼",用于某些复合词和成语。
咀嚼。
nhai.
过屠门而大嚼。
qua hàng thịt nuốt nước bọt.
Ghi chú: 另见jiáo;jiào
Số nét: 21
Hán Việt: TƯỚC
nhai。上下牙齿磨碎食物。
Ghi chú: 另见jiào; jué
Từ ghép:
嚼裹儿 ; 嚼舌 ; 嚼子
[jiào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TƯỚC
nhai lại。反刍的通称。见〖倒嚼〗。
Ghi chú: 另见jiáo; jué
[jué]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TƯỚC
nhai。义同"嚼",用于某些复合词和成语。
咀嚼。
nhai.
过屠门而大嚼。
qua hàng thịt nuốt nước bọt.
Ghi chú: 另见jiáo;jiào
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚼
| tước | 嚼: | tước (nhai) |

Tìm hình ảnh cho: 嚼 Tìm thêm nội dung cho: 嚼
