Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 圬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圬, chiết tự chữ HŨ, Ô
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圬:
圬
Pinyin: wu1, de5, di4;
Việt bính: wu1;
圬 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 圬
(Danh) Cái bay, công cụ của thợ nề, dùng để trát tường.§ Cũng như ô 杇.
(Danh) Công việc trát, bôi.
◇Hàn Dũ 韓愈: Ô chi vi kĩ, tiện thả lao giả dã 圬之為技, 賤且勞者也 (Ô giả Vương Thừa Phúc truyện 圬者王承福傳) Việc bôi trát tường làm nghề, vừa hèn mọn lại nhọc nhằn.
(Động) Trát, bôi.
hũ, như "cái hũ" (vhn)
ô, như "ô (thợ hồ)" (gdhn)
Nghĩa của 圬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (杇、釫)
[wū]
Bộ: 土- Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: Ô
1. bay; cái bay。泥瓦工人用的抹子。
2. trét hồ; tô hồ; tô tường。抹墙。
[wū]
Bộ: 土- Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: Ô
1. bay; cái bay。泥瓦工人用的抹子。
2. trét hồ; tô hồ; tô tường。抹墙。
Dị thể chữ 圬
杇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圬
| hũ | 圬: | cái hũ |
| khoai | 圬: | |
| ô | 圬: | ô (thợ hồ) |

Tìm hình ảnh cho: 圬 Tìm thêm nội dung cho: 圬
