Chữ 圬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圬, chiết tự chữ HŨ, Ô

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圬:

圬 ô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圬

Chiết tự chữ hũ, ô bao gồm chữ 土 亏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圬 cấu thành từ 2 chữ: 土, 亏
  • thổ, đỗ, độ
  • khuy, khuây
  • ô [ô]

    U+572C, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu1, de5, di4;
    Việt bính: wu1;

    ô

    Nghĩa Trung Việt của từ 圬

    (Danh) Cái bay, công cụ của thợ nề, dùng để trát tường.
    § Cũng như ô
    .

    (Danh)
    Công việc trát, bôi.
    ◇Hàn Dũ : Ô chi vi kĩ, tiện thả lao giả dã , (Ô giả Vương Thừa Phúc truyện ) Việc bôi trát tường làm nghề, vừa hèn mọn lại nhọc nhằn.

    (Động)
    Trát, bôi.

    hũ, như "cái hũ" (vhn)
    ô, như "ô (thợ hồ)" (gdhn)

    Nghĩa của 圬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (杇、釫)
    [wū]
    Bộ: 土- Thổ
    Số nét: 6
    Hán Việt: Ô
    1. bay; cái bay。泥瓦工人用的抹子。
    2. trét hồ; tô hồ; tô tường。抹墙。

    Chữ gần giống với 圬:

    , , , , , , , , , , , 𡉎, 𡉏, 𡉕, 𡉖,

    Dị thể chữ 圬

    ,

    Chữ gần giống 圬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圬 Tự hình chữ 圬 Tự hình chữ 圬 Tự hình chữ 圬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圬

    :cái hũ
    khoai: 
    ô:ô (thợ hồ)
    圬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圬 Tìm thêm nội dung cho: 圬