Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫔, chiết tự chữ TẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫔:
嫔
Biến thể phồn thể: 嬪;
Pinyin: pin2;
Việt bính: pan4;
嫔 tần
tần, như "phi tần" (gdhn)
Pinyin: pin2;
Việt bính: pan4;
嫔 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 嫔
Giản thể của chữ 嬪.tần, như "phi tần" (gdhn)
Nghĩa của 嫔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嬪)
[pín]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: TẦN
Tần (các loại thiếp của vua)。皇帝的妾;皇宫中的女官。
妃嫔。
phi tần.
[pín]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: TẦN
Tần (các loại thiếp của vua)。皇帝的妾;皇宫中的女官。
妃嫔。
phi tần.
Chữ gần giống với 嫔:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Dị thể chữ 嫔
嬪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫔
| tần | 嫔: | phi tần |

Tìm hình ảnh cho: 嫔 Tìm thêm nội dung cho: 嫔
