Chữ 嫔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫔, chiết tự chữ TẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫔:

嫔 tần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫔

Chiết tự chữ tần bao gồm chữ 女 宾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫔 cấu thành từ 2 chữ: 女, 宾
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • thấn, tân
  • tần [tần]

    U+5AD4, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嬪;
    Pinyin: pin2;
    Việt bính: pan4;

    tần

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫔

    Giản thể của chữ .
    tần, như "phi tần" (gdhn)

    Nghĩa của 嫔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嬪)
    [pín]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TẦN
    Tần (các loại thiếp của vua)。皇帝的妾;皇宫中的女官。
    妃嫔。
    phi tần.

    Chữ gần giống với 嫔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠄,

    Dị thể chữ 嫔

    ,

    Chữ gần giống 嫔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫔 Tự hình chữ 嫔 Tự hình chữ 嫔 Tự hình chữ 嫔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫔

    tần:phi tần
    嫔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫔 Tìm thêm nội dung cho: 嫔