Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫪, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嫪:
嫪
Pinyin: lao4;
Việt bính: lou6;
嫪
Nghĩa Trung Việt của từ 嫪
Nghĩa của 嫪 trong tiếng Trung hiện đại:
[lào]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: LẠC, LAO, LIỆU
Lao (thường dùng làm tên người, Lao Ái, người nước Tần, thời Chiến Quốc, Trung Quốc)。用于人名,嫪毐(Lào"ǎi),战国时秦国人。
Số nét: 14
Hán Việt: LẠC, LAO, LIỆU
Lao (thường dùng làm tên người, Lao Ái, người nước Tần, thời Chiến Quốc, Trung Quốc)。用于人名,嫪毐(Lào"ǎi),战国时秦国人。
Chữ gần giống với 嫪:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嫪 Tìm thêm nội dung cho: 嫪
