Chữ 嫽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫽, chiết tự chữ LIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嫽:

嫽 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫽

Chiết tự chữ liêu bao gồm chữ 女 尞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫽 cấu thành từ 2 chữ: 女, 尞
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • lèo, lẽo, treo
  • liêu [liêu]

    U+5AFD, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao2;
    Việt bính: liu4;

    liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫽

    (Tính) Tốt đẹp.

    (Động)
    Đùa bỡn.

    Nghĩa của 嫽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáo]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 15
    Hán Việt: LIỄU
    đẹp đẽ; dịu dàng。美好。

    Chữ gần giống với 嫽:

    , , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

    Chữ gần giống 嫽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫽 Tự hình chữ 嫽 Tự hình chữ 嫽 Tự hình chữ 嫽

    嫽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫽 Tìm thêm nội dung cho: 嫽