Từ: 安樂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安樂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an lạc
Yên vui.
◇Sử Kí 記:
Dĩ chư hầu vi quận huyện, nhân nhân tự an lạc, vô chiến tranh chi hoạn, truyền chi vạn thế
縣, , 患, 世 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 紀) Đặt chư hầu thành quận huyện, nhân dân được yên vui, không lo sợ chiến tranh, truyền đến muôn đời.Làm cho an ổn yên vui.
◇Đổng Trọng Thư 舒:
Cố kì đức túc dĩ an lạc dân giả, thiên dữ chi; kì ác túc dĩ tặc hại dân giả, thiên đoạt chi
者, ; 者, (Xuân thu phồn lộ 露) Cho nên đức đủ để làm cho dân yên vui, thì trời ban cho; nếu xấu ác đó làm hại dân, thì trời đoạt lấy.Bình yên mạnh khỏe.
◇Băng Tâm 心:
Chúc nhĩ môn an lạc
(Kí tiểu độc giả 者, Thập cửu) Chúc các bạn bình yên mạnh khỏe.

Nghĩa của 安乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānlè] yên vui; an nhàn; thanh thản; thoải mái; an lạc。安宁和快乐。
同享安乐,共度苦难
cùng hưởng an vui, cùng chia sẻ gian khổ (chia ngọt sẻ bùi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhác:nhác thấy
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
安樂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安樂 Tìm thêm nội dung cho: 安樂