Chữ 岁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岁, chiết tự chữ TUẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岁:

岁 tuế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 岁

Chiết tự chữ tuế bao gồm chữ 山 夕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岁 cấu thành từ 2 chữ: 山, 夕
  • san, sơn
  • tịch
  • tuế [tuế]

    U+5C81, tổng 6 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 歲;
    Pinyin: sui4;
    Việt bính: seoi3;

    tuế

    Nghĩa Trung Việt của từ 岁

    Giản thể của chữ .
    tuế, như "tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập" (gdhn)

    Nghĩa của 岁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (歲、歳、嵗)
    [suì]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 6
    Hán Việt: TUẾ
    1. năm。年。
    岁月。
    năm tháng.
    岁末。
    cuối năm.
    辞旧岁,迎新年。
    giã từ năm cũ, chào đón năm mới.
    2. tuổi。量词,表示年龄的单位。
    孩子三岁了。
    con đã ba tuổi rồi.
    这匹马是六岁口。
    con ngựa này sáu tuổi.
    3. thu hoạch trong năm。年成。
    歉岁。
    thu hoạch kém.
    丰岁。
    năm được mùa.
    Từ ghép:
    岁差 ; 岁除 ; 岁杪 ; 岁暮 ; 岁首 ; 岁数 ; 岁星 ; 岁修 ; 岁序 ; 岁月

    Chữ gần giống với 岁:

    , , , , , , , , , , , , 屿, , , , 𡵆, 𡵉,

    Dị thể chữ 岁

    , , 𡻕, ,

    Chữ gần giống 岁

    , , , , , , , , , 峿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岁 Tự hình chữ 岁 Tự hình chữ 岁 Tự hình chữ 岁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

    tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
    岁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岁 Tìm thêm nội dung cho: 岁