Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 崃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崃, chiết tự chữ LAI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 崃:
崃
Biến thể phồn thể: 崍;
Pinyin: lai2;
Việt bính: loi4;
崃 lai
Pinyin: lai2;
Việt bính: loi4;
崃 lai
Nghĩa Trung Việt của từ 崃
Giản thể của chữ 崍.Nghĩa của 崃 trong tiếng Trung hiện đại:
[lái]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
Cùng Lai (tên núi ở tỉnh Tứ Xuyên, TrungQuốc)。 山名,在四川。
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
Cùng Lai (tên núi ở tỉnh Tứ Xuyên, TrungQuốc)。 山名,在四川。
Chữ gần giống với 崃:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 崃
崍,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 崃 Tìm thêm nội dung cho: 崃
