Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嶠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶠, chiết tự chữ KIÊU, KIỂU, KIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶠:

嶠 kiệu, kiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嶠

Chiết tự chữ kiêu, kiểu, kiệu bao gồm chữ 山 喬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶠 cấu thành từ 2 chữ: 山, 喬
  • san, sơn
  • kiêu, kiều
  • kiệu, kiêu [kiệu, kiêu]

    U+5DA0, tổng 15 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiao4, qiao2;
    Việt bính: giu6 kiu4;

    kiệu, kiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶠

    (Danh) Núi cao mà nhọn.

    (Danh)
    Viên Kiệu
    theo thần thoại là một trong năm núi tiên ở Bột Hải : Đại Dư 輿, Viên Kiệu , Phương Hồ , Doanh Châu , Bồng Lai .
    § Ghi chú: Cũng đọc là kiêu.
    kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嶠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡼸, 𡼹,

    Dị thể chữ 嶠

    ,

    Chữ gần giống 嶠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶠

    kiểu:kiểu (núi cao và nhọn)
    嶠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶠 Tìm thêm nội dung cho: 嶠