Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嶠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶠, chiết tự chữ KIÊU, KIỂU, KIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶠:
嶠 kiệu, kiêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 嶠
嶠
Biến thể giản thể: 峤;
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;
嶠 kiệu, kiêu
(Danh) Viên Kiệu 員嶠 theo thần thoại là một trong năm núi tiên ở Bột Hải 渤海: Đại Dư 岱輿, Viên Kiệu 員嶠, Phương Hồ 方壺, Doanh Châu 瀛洲, Bồng Lai 蓬萊.
§ Ghi chú: Cũng đọc là kiêu.
kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;
嶠 kiệu, kiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 嶠
(Danh) Núi cao mà nhọn.(Danh) Viên Kiệu 員嶠 theo thần thoại là một trong năm núi tiên ở Bột Hải 渤海: Đại Dư 岱輿, Viên Kiệu 員嶠, Phương Hồ 方壺, Doanh Châu 瀛洲, Bồng Lai 蓬萊.
§ Ghi chú: Cũng đọc là kiêu.
kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)
Dị thể chữ 嶠
峤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶠
| kiểu | 嶠: | kiểu (núi cao và nhọn) |

Tìm hình ảnh cho: 嶠 Tìm thêm nội dung cho: 嶠
