Cao su chống va đập cửa
Chữ 巔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巔, chiết tự chữ ĐIÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 巔:
巔
Biến thể giản thể: 巅;
Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;
巔 điên
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Dư diệc hứng phát, phấn dũng đăng kì điên, giác Tây Hồ như kính, Hàng thành như hoàn, Tiền Đường giang như đái, cực mục khả sổ bách lí 余亦興發, 奮勇登其巔, 覺西湖如鏡, 杭城如丸, 錢塘江如帶, 極目可數百里 (Lãng du kí khoái 浪遊記快) Tôi cũng cao hứng, hăng hái leo lên tới đỉnh, thấy Tây Hồ như một tấm gương, Hàng Châu một hòn, sông Tiền Đường một dải, vút mắt xa vài trăm dặm.
(Tính) Rất cao.
◎Như: điên phong 巔峰 đỉnh núi cao.
Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;
巔 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 巔
(Danh) Đỉnh núi.◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Dư diệc hứng phát, phấn dũng đăng kì điên, giác Tây Hồ như kính, Hàng thành như hoàn, Tiền Đường giang như đái, cực mục khả sổ bách lí 余亦興發, 奮勇登其巔, 覺西湖如鏡, 杭城如丸, 錢塘江如帶, 極目可數百里 (Lãng du kí khoái 浪遊記快) Tôi cũng cao hứng, hăng hái leo lên tới đỉnh, thấy Tây Hồ như một tấm gương, Hàng Châu một hòn, sông Tiền Đường một dải, vút mắt xa vài trăm dặm.
(Tính) Rất cao.
◎Như: điên phong 巔峰 đỉnh núi cao.
Dị thể chữ 巔
巅,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 巔 Tìm thêm nội dung cho: 巔
