Cao su chống va đập cửa
Chữ 彫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彫, chiết tự chữ ĐIÊU, ĐÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彫:
彫
Pinyin: diao1;
Việt bính: diu1;
彫 điêu
Nghĩa Trung Việt của từ 彫
(Động) Khắc, chạm trổ.(Động) Tàn tạ, héo úa.
◇Luận Ngữ 論語: Tuế hàn, nhiên hậu tri tùng bách chi hậu điêu dã 歲寒然後知松柏之後彫也 (Tử Hãn 子罕) Mỗi năm đến mùa đông lạnh, chừng hết mùa đông, lần lượt lá nó mới rụng (các loài thảo mộc đều khô héo, rụng lá; chỉ có cây tùng cây bá vẫn tươi xanh và còn đủ cành lá mà thôi).
(Tính) Được chạm trổ, trang trí.
◎Như: điêu tường 彫牆 tường khắc vẽ.
điêu, như "điêu khắc, phù điêu" (vhn)
đêu, như "lêu đêu" (btcn)
Nghĩa của 彫 trong tiếng Trung hiện đại:
[diāo]Bộ: 彡- Sam
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIÊU
1. điêu khắc; khắc; chạm trổ。雕刻;刻镂。
2. trang hoàng; trang trí。用彩画装饰。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIÊU
1. điêu khắc; khắc; chạm trổ。雕刻;刻镂。
2. trang hoàng; trang trí。用彩画装饰。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彫
| điêu | 彫: | điêu khắc, phù điêu |
| đêu | 彫: | lêu đêu |

Tìm hình ảnh cho: 彫 Tìm thêm nội dung cho: 彫
