Cao su chống va đập cửa

Chữ 彫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彫, chiết tự chữ ĐIÊU, ĐÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彫:

彫 điêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彫

Chiết tự chữ điêu, đêu bao gồm chữ 周 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彫 cấu thành từ 2 chữ: 周, 彡
  • chu, châu
  • sam, tiệm
  • điêu [điêu]

    U+5F6B, tổng 11 nét, bộ Sam 彡
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: diao1;
    Việt bính: diu1;

    điêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 彫

    (Động) Khắc, chạm trổ.

    (Động)
    Tàn tạ, héo úa.
    ◇Luận Ngữ
    : Tuế hàn, nhiên hậu tri tùng bách chi hậu điêu dã (Tử Hãn ) Mỗi năm đến mùa đông lạnh, chừng hết mùa đông, lần lượt lá nó mới rụng (các loài thảo mộc đều khô héo, rụng lá; chỉ có cây tùng cây bá vẫn tươi xanh và còn đủ cành lá mà thôi).

    (Tính)
    Được chạm trổ, trang trí.
    ◎Như: điêu tường tường khắc vẽ.

    điêu, như "điêu khắc, phù điêu" (vhn)
    đêu, như "lêu đêu" (btcn)

    Nghĩa của 彫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diāo]Bộ: 彡- Sam
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐIÊU
    1. điêu khắc; khắc; chạm trổ。雕刻;刻镂。
    2. trang hoàng; trang trí。用彩画装饰。

    Chữ gần giống với 彫:

    , , , ,

    Dị thể chữ 彫

    , ,

    Chữ gần giống 彫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彫 Tự hình chữ 彫 Tự hình chữ 彫 Tự hình chữ 彫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彫

    điêu:điêu khắc, phù điêu
    đêu:lêu đêu
    彫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彫 Tìm thêm nội dung cho: 彫