Từ: 旗鼓相當 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旗鼓相當:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kì cổ tương đương
Cờ trống ngang nhau. Ý nói thế lực đôi bên ngang nhau, cũng như nói bên tám lạng bên nửa cân. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lộ vấn Tử Xuân: Kim dục dữ Lộ vi đối giả, nhược phủ quân tứ tọa chi sĩ da? Tử Xuân viết: Ngô tự dữ khanh kì cổ tương đương
: 者, 耶? 曰: 當 (Đệ lục thập cửu hồi) (Quản) Lộ hỏi (Đỗ) Tử Xuân: Những vị muốn đối đáp với tôi, có phải là khách của phủ quân kia không? (Đỗ) Tử Xuân nói: Chỉ ta với ngươi mở cờ đánh trống ngang ngửa với nhau thôi.☆Tương tự:
bán cân bát lạng
兩,
bình phân thu sắc
色,
các hữu thiên thu
,
công lực tất địch
,
thế quân lực địch
.★Tương phản:
quả bất địch chúng
眾,
vân nê hữu biệt
別.

Nghĩa của 旗鼓相当 trong tiếng Trung hiện đại:

[qígǔxiāngdāng] lực lượng ngang nhau; sức lực ngang nhau; cờ trống tương đương; ngang sức ngang tài。比喻双方力量不相上下。
这两个足球队旗鼓相当,一定有一场精彩的比赛。
hai đội bóng này có lực lượng ngang nhau, nhất định sẽ có một trận đấu hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 當

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
旗鼓相當 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旗鼓相當 Tìm thêm nội dung cho: 旗鼓相當