Chữ 梃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梃, chiết tự chữ ĐĨNH, ĐỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梃:

梃 đĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梃

Chiết tự chữ đĩnh, đỉnh bao gồm chữ 木 廷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梃 cấu thành từ 2 chữ: 木, 廷
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • đình
  • đĩnh [đĩnh]

    U+6883, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting3, ting4;
    Việt bính: ting5;

    đĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 梃

    (Danh) Gậy, côn.
    ◇Mạnh Tử
    : Sát nhân dĩ đĩnh dữ nhận, hữu dĩ dị hồ? , (Lương Huệ Vương thượng ) Giết người bằng gậy hay bằng mũi nhọn, có khác gì nhau đâu?

    (Danh)
    Lượng từ: dùng chỉ vật hình gậy, cần, cây, v.v.
    ◇Hàn Dũ : Nam tường cự trúc thiên đĩnh (Lam Điền huyện thừa thính bích kí ) Tường phía nam tre lớn nghìn cần.
    đỉnh, như "xem đĩnh" (gdhn)

    Nghĩa của 梃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǐng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐĨNH
    1. gậy; cây gậy; chiếc gậy。棍棒。
    2. khung cửa。梃子。
    门梃
    khung cửa
    窗梃
    khung cửa sổ
    3. cuống hoa。(梃儿)花梗。
    独梃儿(只开一朵花的花梗)。
    cuống hoa một đoá
    梃折了
    gãy cuống rồi
    Ghi chú: 另见t́ng
    Từ ghép:
    梃子
    [tìng]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: ĐĨNH
    1. chọc thổi hơi (sau khi giết lợn, cắt một lỗ ở đùi lấy dùi sắt luồn dưới da rồi bơm hơi vào để lợn căng da dễ cạo lông.)。杀猪后,在猪的腿上割一个口子,用铁棍贴着腿皮往里捅叫做梃。梃成沟之后,往里吹气,使猪皮绷紧,以便 去毛除垢。
    梃猪
    thổi hơi cạo lông lợn
    2. cái dùi sắt để thổi hơi。梃猪用的铁棍。
    Ghi chú: 另见tǐng

    Chữ gần giống với 梃:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 梃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梃 Tự hình chữ 梃 Tự hình chữ 梃 Tự hình chữ 梃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梃

    đỉnh:xem đĩnh
    梃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梃 Tìm thêm nội dung cho: 梃