Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 梃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梃, chiết tự chữ ĐĨNH, ĐỈNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梃:
梃
Pinyin: ting3, ting4;
Việt bính: ting5;
梃 đĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 梃
(Danh) Gậy, côn.◇Mạnh Tử 孟子: Sát nhân dĩ đĩnh dữ nhận, hữu dĩ dị hồ? 殺人以挺與刃, 有以異乎 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Giết người bằng gậy hay bằng mũi nhọn, có khác gì nhau đâu?
(Danh) Lượng từ: dùng chỉ vật hình gậy, cần, cây, v.v.
◇Hàn Dũ 韓愈: Nam tường cự trúc thiên đĩnh 南牆鉅竹千梃 (Lam Điền huyện thừa thính bích kí 藍田縣丞廳壁記) Tường phía nam tre lớn nghìn cần.
đỉnh, như "xem đĩnh" (gdhn)
Nghĩa của 梃 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: ĐĨNH
1. gậy; cây gậy; chiếc gậy。棍棒。
2. khung cửa。梃子。
门梃
khung cửa
窗梃
khung cửa sổ
3. cuống hoa。(梃儿)花梗。
独梃儿(只开一朵花的花梗)。
cuống hoa một đoá
梃折了
gãy cuống rồi
Ghi chú: 另见t́ng
Từ ghép:
梃子
[tìng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: ĐĨNH
1. chọc thổi hơi (sau khi giết lợn, cắt một lỗ ở đùi lấy dùi sắt luồn dưới da rồi bơm hơi vào để lợn căng da dễ cạo lông.)。杀猪后,在猪的腿上割一个口子,用铁棍贴着腿皮往里捅叫做梃。梃成沟之后,往里吹气,使猪皮绷紧,以便 去毛除垢。
梃猪
thổi hơi cạo lông lợn
2. cái dùi sắt để thổi hơi。梃猪用的铁棍。
Ghi chú: 另见tǐng
Số nét: 10
Hán Việt: ĐĨNH
1. gậy; cây gậy; chiếc gậy。棍棒。
2. khung cửa。梃子。
门梃
khung cửa
窗梃
khung cửa sổ
3. cuống hoa。(梃儿)花梗。
独梃儿(只开一朵花的花梗)。
cuống hoa một đoá
梃折了
gãy cuống rồi
Ghi chú: 另见t́ng
Từ ghép:
梃子
[tìng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: ĐĨNH
1. chọc thổi hơi (sau khi giết lợn, cắt một lỗ ở đùi lấy dùi sắt luồn dưới da rồi bơm hơi vào để lợn căng da dễ cạo lông.)。杀猪后,在猪的腿上割一个口子,用铁棍贴着腿皮往里捅叫做梃。梃成沟之后,往里吹气,使猪皮绷紧,以便 去毛除垢。
梃猪
thổi hơi cạo lông lợn
2. cái dùi sắt để thổi hơi。梃猪用的铁棍。
Ghi chú: 另见tǐng
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梃
| đỉnh | 梃: | xem đĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 梃 Tìm thêm nội dung cho: 梃
