Từ: 求解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầu giải
Xin được giải cửu hoặc giải trừ hoạn nạn. ◇Sử Kí 記:
(Tần Chiêu Vương) tù Mạnh Thường Quân, mưu dục sát chi. Mạnh Thường Quân sử nhân để Chiêu Vương Hạnh Cơ cầu giải
(), 之. 使 (Mạnh Thường Quân truyện 傳).Xin được giảng cho minh bạch. ◇Tạ Linh Vận 運:
Đồng du chư đạo nhân, tịnh nghiệp tâm thần đạo, cầu giải ngôn ngoại
, , 外 (Biện tông luận 論).Thỉnh cầu giải đáp. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Thử gian sương phụ Tạ Tiểu Nga thị ngã thập nhị tự mê ngữ, mỗi lai tự trung cầu giải
語, (Quyển thập cửu).

Nghĩa của 求解 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiújiě] 1. cầu giải; cầu tai qua nạn khỏi。请求解除祸难。
2. cầu giải đáp。请求解答。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
求解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求解 Tìm thêm nội dung cho: 求解