Cao su chống va đập cửa

Từ: 物色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vật sắc
Màu lông của động vật. ◇Lễ Kí 記:
Chiêm phì tích, sát vật sắc
瘠, 色 (Nguyệt lệnh 令) Coi béo gầy, xem màu lông.Hình mạo.Cảnh vật, cảnh sắc.Các loại phẩm vật. ◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 狀:
Phòng lí đa thị yếu khẩn văn thư vật sắc
色 (Đệ nhị hồi) Trong phòng phần lớn là những văn thư phẩm vật khẩn yếu.Tìm kiếm. ◇Liêu trai chí dị 異:
Đệ vi huynh vật sắc, đắc nhất giai ngẫu
色, 偶 (Kiều Na 娜) Tôi đã vì anh tìm, được một người vợ đẹp.

Nghĩa của 物色 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùsè] tìm kiếm; tìm hiểu; thăm dò; tìm tòi; lựa chọn (người, vật cần thiết cho công việc)。寻找(需要的人才或东西)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
物色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物色 Tìm thêm nội dung cho: 物色