Chữ 狸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狸, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狸:

狸 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狸

Chiết tự chữ li bao gồm chữ 犬 里 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

狸 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 里
  • chó, khuyển
  • lìa, lí, lý, lịa
  • li [li]

    U+72F8, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2, mai2;
    Việt bính: lei4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 狸

    (Danh) Con li, một giống mèo rừng.
    § Còn gọi là li miêu
    , li tử , san miêu .

    (Danh)
    Phiếm chỉ mèo.
    § Còn gọi là li nô .
    ◇Liêu trai chí dị : Hữu cự li hàm anh vũ kinh tẩm môn quá (A Anh ) Có con mèo lớn ngoạm một con vẹt chạy qua cửa phòng ngủ.

    (Danh)
    Một loài động vật, họ khuyển , giỏi leo cây.

    (Danh)
    Chỉ hồ li .

    (Danh)
    Tên đất cổ của nước Yên .

    (Danh)
    Họ Miêu.
    li, như "con li, hồ li" (vhn)

    Nghĩa của 狸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lí]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 11
    Hán Việt: LI
    con báo。豹猫。
    Từ ghép:
    狸猫 ; 狸子

    Chữ gần giống với 狸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

    Dị thể chữ 狸

    ,

    Chữ gần giống 狸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狸 Tự hình chữ 狸 Tự hình chữ 狸 Tự hình chữ 狸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狸

    li:con li, hồ li
    狸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狸 Tìm thêm nội dung cho: 狸