Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 甃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甃, chiết tự chữ TRỨU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 甃:
甃
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;
甃 trứu
Nghĩa Trung Việt của từ 甃
(Danh) Thành giếng.◇Trang Tử 莊子: Ngô lạc dư! Xuất khiêu lương hồ tỉnh cán chi thượng, nhập hưu hồ khuyết trứu chi nhai 吾樂與! 出跳樑乎井幹之上, 入休乎缺甃之崖 (Thu thủy 秋水) Ta sướng chứ! Nhảy nhót trên giàn giếng, rồi vào nghỉ ở bờ thành giếng lở.
(Động) Xây bằng gạch đá.
◇Dịch Kinh 易經: Tỉnh trứu, vô cữu 井甃, 無咎 (Tỉnh quái 井卦) Giếng xây bằng gạch đá, không có lỗi.
(Động) Chạm trổ, trang sức.
Nghĩa của 甃 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòu]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 14
Hán Việt: TRỤ
方
1. thành giếng; vách giếng。井壁。
2. xây; xây bằng gạch (giếng, hồ)。用砖砌(井、池子等)。
Số nét: 14
Hán Việt: TRỤ
方
1. thành giếng; vách giếng。井壁。
2. xây; xây bằng gạch (giếng, hồ)。用砖砌(井、池子等)。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 甃 Tìm thêm nội dung cho: 甃
