Từ: 甘結 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘結:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cam kết
Giấy bảo chứng giữ đúng lời. ◇Cao Minh 明:
Tả hữu dữ tha thủ liễu cam kết
結 (Tì bà kí 記, Nghĩa thương chẩn tế 濟).Làm tờ bảo chứng. ◇Tống đề hình tẩy oan tập lục 錄:
Nhưng thủ khổ chủ tịnh thính nhất can nhân đẳng, liên danh cam kết, y thức bị tế khai tả đương nhật bảo kết
等, 結, 結 (Thánh triều ban hàng tân lệ 例, Kiểm nghiệm pháp thức ).

Nghĩa của 甘结 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānjié] giấy cam đoan; giấy cam kết。旧时交给官府的一种字据,表示愿意承当某种义务或责任,如果不能履行诺言,甘愿接受处罚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 結

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
cứt:cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt
kiết:keo kiết; kiết xác
kít:cút kít, kin kít
kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
甘結 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘結 Tìm thêm nội dung cho: 甘結