Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疸, chiết tự chữ ĐƠN, ĐẢM, ĐẢN, ĐỚN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疸:
疸
Pinyin: dan3, dan4, da5;
Việt bính: taan2;
疸 đản
Nghĩa Trung Việt của từ 疸
(Danh) Hoàng đản 黃疸 bệnh vàng da.đớn, như "đau đớn; đớn hèn" (vhn)
đảm, như "hoàng đảm (bệnh vàng da)" (gdhn)
đơn, như "đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa)" (gdhn)
Nghĩa của 疸 trong tiếng Trung hiện đại:
[·da]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÁP
mụn cơm; cục; nút; gút。见〖疙疸〗
Ghi chú: 另见dǎn
[dǎn]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: ĐẢM
bệnh vàng da vàng mắt (do viêm gan)。见〖黄疸〗。
Ghi chú: 另见·da
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÁP
mụn cơm; cục; nút; gút。见〖疙疸〗
Ghi chú: 另见dǎn
[dǎn]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: ĐẢM
bệnh vàng da vàng mắt (do viêm gan)。见〖黄疸〗。
Ghi chú: 另见·da
Chữ gần giống với 疸:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Dị thể chữ 疸
癉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疸
| đơn | 疸: | đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa) |
| đảm | 疸: | hoàng đảm (bệnh vàng da) |
| đớn | 疸: | đau đớn; đớn hèn |

Tìm hình ảnh cho: 疸 Tìm thêm nội dung cho: 疸
