Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 疸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疸, chiết tự chữ ĐƠN, ĐẢM, ĐẢN, ĐỚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疸:

疸 đản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疸

Chiết tự chữ đơn, đảm, đản, đớn bao gồm chữ 病 旦 hoặc 疒 旦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疸 cấu thành từ 2 chữ: 病, 旦
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • đán, đắn, đến
  • 2. 疸 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 旦
  • nạch
  • đán, đắn, đến
  • đản [đản]

    U+75B8, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan3, dan4, da5;
    Việt bính: taan2;

    đản

    Nghĩa Trung Việt của từ 疸

    (Danh) Hoàng đản bệnh vàng da.

    đớn, như "đau đớn; đớn hèn" (vhn)
    đảm, như "hoàng đảm (bệnh vàng da)" (gdhn)
    đơn, như "đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa)" (gdhn)

    Nghĩa của 疸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [·da]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐÁP
    mụn cơm; cục; nút; gút。见〖疙疸〗
    Ghi chú: 另见dǎn
    [dǎn]
    Bộ: 疒(Nạch)
    Hán Việt: ĐẢM
    bệnh vàng da vàng mắt (do viêm gan)。见〖黄疸〗。
    Ghi chú: 另见·da

    Chữ gần giống với 疸:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Dị thể chữ 疸

    ,

    Chữ gần giống 疸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疸 Tự hình chữ 疸 Tự hình chữ 疸 Tự hình chữ 疸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疸

    đơn:đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa)
    đảm:hoàng đảm (bệnh vàng da)
    đớn:đau đớn; đớn hèn
    疸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疸 Tìm thêm nội dung cho: 疸