Chữ 痃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痃, chiết tự chữ HIỀN, HUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痃:

痃 hiền, huyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痃

Chiết tự chữ hiền, huyền bao gồm chữ 病 玄 hoặc 疒 玄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痃 cấu thành từ 2 chữ: 病, 玄
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • huyền
  • 2. 痃 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 玄
  • nạch
  • huyền
  • hiền, huyền [hiền, huyền]

    U+75C3, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian2, xuan2;
    Việt bính: jin4 jyun4;

    hiền, huyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 痃

    (Danh) Hoành hiền bệnh có hạch sưng nóng ở bẹn (biến chứng của bệnh hạ cam ).
    § cũng đọc là huyền.
    huyền, như "huyền (hạch ở bẹn)" (gdhn)

    Nghĩa của 痃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuán]Bộ: 疒- Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    sưng bạch hạch。横痃:由下疳引的腹股沟淋巴结肿胀、发炎的症状。

    Chữ gần giống với 痃:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Chữ gần giống 痃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痃 Tự hình chữ 痃 Tự hình chữ 痃 Tự hình chữ 痃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痃

    huyền:huyền (hạch ở bẹn)
    痃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痃 Tìm thêm nội dung cho: 痃