Từ: 百折不回 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百折不回:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách chiết bất hồi
Dù gặp nhiều trắc trở gian khổ vẫn kiên trì phấn đấu tới cùng.
◇Minh sử 史:
Phù tiết nghĩa tất cùng nhi hậu kiến, như nhị nhân chi kiệt lực trí tử, mĩ hữu nhị tâm, sở vị bách chiết bất hồi giả hĩ
見, 死, 心, 矣 (Hà Đằng Giao Cù Thức Tỉ truyện luận 論). ☆Tương tự:
bách chiết bất nạo
撓,
bất khuất bất nạo
撓,
kiên nhận bất bạt
拔. ★Tương phản:
nhất quyết bất chấn
振.

Nghĩa của 百折不回 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎizhébùhuí] Hán Việt: BÁCH CHIẾT BẤT HỒI
kiên định; vững vàng; kiên cường; không dao động; không lùi bước。形容意志坚强,挫折再多也不动摇,不退缩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh
百折不回 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百折不回 Tìm thêm nội dung cho: 百折不回