Chữ 盐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盐, chiết tự chữ DIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盐:

盐 diêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盐

Chiết tự chữ diêm bao gồm chữ 土 卜 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盐 cấu thành từ 3 chữ: 土, 卜, 皿
  • thổ, đỗ, độ
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • diêm [diêm]

    U+76D0, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鹽;
    Pinyin: yan2, yan4;
    Việt bính: jim4;

    diêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 盐

    Giản thể của chữ .
    diêm, như "chính diêm, diêm ba (muối)" (gdhn)

    Nghĩa của 盐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鹽)
    [yán]
    Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 10
    Hán Việt: DIÊM

    1. muối ăn。食盐的通称。
    精盐
    muối tinh
    井盐
    muối mỏ
    2. muối (hoá chất)。酸中的氢原子被金属原子置换所成的化合物。
    酸式盐
    muối a-xít
    碱式盐
    muối ba-zơ
    复盐
    muối kép
    正盐
    muối trung hoà
    Từ ghép:
    盐巴 ; 盐场 ; 盐池 ; 盐肤木 ; 盐湖 ; 盐湖市 ; 盐花 ; 盐碱地 ; 盐井 ; 盐卤 ; 盐汽水 ; 盐泉 ; 盐霜 ; 盐水选种 ; 盐酸 ; 盐滩 ; 盐田 ; 盐坨子 ; 盐枭

    Chữ gần giống với 盐:

    , 㿿, 䀀, , , , , , , , , 𥁒, 𥁕,

    Dị thể chữ 盐

    ,

    Chữ gần giống 盐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盐 Tự hình chữ 盐 Tự hình chữ 盐 Tự hình chữ 盐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

    diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
    盐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盐 Tìm thêm nội dung cho: 盐