Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瞅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞅, chiết tự chữ THIẾU, THU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞅:
瞅
Pinyin: chou3;
Việt bính: cau2;
瞅 thu
Nghĩa Trung Việt của từ 瞅
(Động) Nhìn.◎Như: thu liễu nhất nhãn 瞅了一眼 đưa mắt nhìn một cái.
thiếu, như "thiếu thiếu" (gdhn)
Nghĩa của 瞅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (矁)
[chǒu]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: THIẾU
方
ngó; nhìn; ngắm; xem。看。
我往屋里瞅 了一眼,没瞅 见他。
tôi ngó vào trong nhà, không thấy anh ấy đâu cả.
Từ ghép:
瞅见 ; 瞅空儿
[chǒu]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: THIẾU
方
ngó; nhìn; ngắm; xem。看。
我往屋里瞅 了一眼,没瞅 见他。
tôi ngó vào trong nhà, không thấy anh ấy đâu cả.
Từ ghép:
瞅见 ; 瞅空儿
Chữ gần giống với 瞅:
䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞅
| thiếu | 瞅: | thiếu thiếu |

Tìm hình ảnh cho: 瞅 Tìm thêm nội dung cho: 瞅
