Chữ 瞅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞅, chiết tự chữ THIẾU, THU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞅:

瞅 thu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞅

Chiết tự chữ thiếu, thu bao gồm chữ 目 秋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞅 cấu thành từ 2 chữ: 目, 秋
  • mục, mụt
  • thu
  • thu [thu]

    U+7785, tổng 14 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chou3;
    Việt bính: cau2;

    thu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞅

    (Động) Nhìn.
    ◎Như: thu liễu nhất nhãn
    đưa mắt nhìn một cái.
    thiếu, như "thiếu thiếu" (gdhn)

    Nghĩa của 瞅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (矁)
    [chǒu]
    Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 14
    Hán Việt: THIẾU

    ngó; nhìn; ngắm; xem。看。
    我往屋里瞅 了一眼,没瞅 见他。
    tôi ngó vào trong nhà, không thấy anh ấy đâu cả.
    Từ ghép:
    瞅见 ; 瞅空儿

    Chữ gần giống với 瞅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,

    Dị thể chữ 瞅

    , 𬑡,

    Chữ gần giống 瞅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞅 Tự hình chữ 瞅 Tự hình chữ 瞅 Tự hình chữ 瞅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞅

    thiếu:thiếu thiếu
    瞅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞅 Tìm thêm nội dung cho: 瞅