Chữ 瞟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞟, chiết tự chữ PHIÊU, PHIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞟:

瞟 phiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞟

Chiết tự chữ phiêu, phiếu bao gồm chữ 目 票 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞟 cấu thành từ 2 chữ: 目, 票
  • mục, mụt
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • phiếu [phiếu]

    U+779F, tổng 16 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: piao3, piao4, piao1;
    Việt bính: piu5;

    phiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞟

    (Động) Liếc.
    ◎Như: tha phiếu liễu ngã nhất phiếu
    anh ta liếc tôi một cái.
    phiêu, như "phiêu (liếc mắt): phiêu liễu tha nhất nhãn (liếc nhìn y một cái)" (gdhn)

    Nghĩa của 瞟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piǎo]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 16
    Hán Việt: PHIỂU
    liếc。斜着眼睛看。
    他一面说话,一面用眼瞟老李。
    hắn vừa nói vừa liếc nhìn anh Lí.

    Chữ gần giống với 瞟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,

    Chữ gần giống 瞟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞟 Tự hình chữ 瞟 Tự hình chữ 瞟 Tự hình chữ 瞟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞟

    phiêu:phiêu (liếc mắt): phiêu liễu tha nhất nhãn (liếc nhìn y một cái)
    瞟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞟 Tìm thêm nội dung cho: 瞟