Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瞟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞟, chiết tự chữ PHIÊU, PHIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞟:
瞟
Pinyin: piao3, piao4, piao1;
Việt bính: piu5;
瞟 phiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 瞟
(Động) Liếc.◎Như: tha phiếu liễu ngã nhất phiếu 他瞟了我一眼 anh ta liếc tôi một cái.
phiêu, như "phiêu (liếc mắt): phiêu liễu tha nhất nhãn (liếc nhìn y một cái)" (gdhn)
Nghĩa của 瞟 trong tiếng Trung hiện đại:
[piǎo]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 16
Hán Việt: PHIỂU
liếc。斜着眼睛看。
他一面说话,一面用眼瞟老李。
hắn vừa nói vừa liếc nhìn anh Lí.
Số nét: 16
Hán Việt: PHIỂU
liếc。斜着眼睛看。
他一面说话,一面用眼瞟老李。
hắn vừa nói vừa liếc nhìn anh Lí.
Chữ gần giống với 瞟:
䁢, 䁣, 䁤, 䁥, 䁦, 䁧, 䁨, 䁩, 䁪, 瞕, 瞖, 瞘, 瞚, 瞜, 瞞, 瞟, 瞠, 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞟
| phiêu | 瞟: | phiêu (liếc mắt): phiêu liễu tha nhất nhãn (liếc nhìn y một cái) |

Tìm hình ảnh cho: 瞟 Tìm thêm nội dung cho: 瞟
