Chữ 磑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磑, chiết tự chữ CAI, NGẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磑:

磑 ngại, cai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磑

Chiết tự chữ cai, ngại bao gồm chữ 石 豈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磑 cấu thành từ 2 chữ: 石, 豈
  • thạch, đán, đạn
  • khải, khởi
  • ngại, cai [ngại, cai]

    U+78D1, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wei4, ai2, wei2;
    Việt bính: hoi2 wui1;

    ngại, cai

    Nghĩa Trung Việt của từ 磑

    (Danh) Cối xay.Một âm là cai.

    (Tính)
    Cai cai
    : (1) Cao lớn. (2) Sáng láng, rực rỡ. (3) Bền chắc, vững vàng. (4) Tích tụ, dồn.
    ngại, như "trở ngại" (gdhn)

    Chữ gần giống với 磑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

    Dị thể chữ 磑

    ,

    Chữ gần giống 磑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磑 Tự hình chữ 磑 Tự hình chữ 磑 Tự hình chữ 磑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磑

    ngại:trở ngại
    磑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磑 Tìm thêm nội dung cho: 磑