Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磑, chiết tự chữ CAI, NGẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磑:
磑 ngại, cai
Đây là các chữ cấu thành từ này: 磑
磑
Biến thể giản thể: 硙;
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: hoi2 wui1;
磑 ngại, cai
(Tính) Cai cai 磑磑: (1) Cao lớn. (2) Sáng láng, rực rỡ. (3) Bền chắc, vững vàng. (4) Tích tụ, dồn.
ngại, như "trở ngại" (gdhn)
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: hoi2 wui1;
磑 ngại, cai
Nghĩa Trung Việt của từ 磑
(Danh) Cối xay.Một âm là cai.(Tính) Cai cai 磑磑: (1) Cao lớn. (2) Sáng láng, rực rỡ. (3) Bền chắc, vững vàng. (4) Tích tụ, dồn.
ngại, như "trở ngại" (gdhn)
Chữ gần giống với 磑:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Dị thể chữ 磑
硙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磑
| ngại | 磑: | trở ngại |

Tìm hình ảnh cho: 磑 Tìm thêm nội dung cho: 磑
