Cao su chống va đập cửa
Chữ 穠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穠, chiết tự chữ NÙNG, NỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穠:
穠
Biến thể giản thể: 秾;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
穠 nùng
◇Tây du kí 西遊記: Bệ la thảo mộc nùng 薜蘿草木穠 (Đệ bát thập hồi) Bụi bệ bụi la cỏ cây sum suê.
(Tính) Đẹp, diễm lệ, hoa lệ.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Nùng tư tú sắc nhân giai ái 穠姿秀色人皆愛 (San tì bà 山枇杷) Dáng đẹp vẻ xinh người ta đều yêu thích.
(Tính) Đầy đặn, phì mĩ, phong mãn.
◎Như: nùng tiêm hợp độ 穠纖合度 (thân hình) đầy đặn thon nhỏ vừa phải.
nồng, như "nồng (tốt tươi)" (gdhn)
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
穠 nùng
Nghĩa Trung Việt của từ 穠
(Tính) Cây cối hoa cỏ rậm rạp, phồn thịnh.◇Tây du kí 西遊記: Bệ la thảo mộc nùng 薜蘿草木穠 (Đệ bát thập hồi) Bụi bệ bụi la cỏ cây sum suê.
(Tính) Đẹp, diễm lệ, hoa lệ.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Nùng tư tú sắc nhân giai ái 穠姿秀色人皆愛 (San tì bà 山枇杷) Dáng đẹp vẻ xinh người ta đều yêu thích.
(Tính) Đầy đặn, phì mĩ, phong mãn.
◎Như: nùng tiêm hợp độ 穠纖合度 (thân hình) đầy đặn thon nhỏ vừa phải.
nồng, như "nồng (tốt tươi)" (gdhn)
Dị thể chữ 穠
秾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穠
| nồng | 穠: | nồng (tốt tươi) |

Tìm hình ảnh cho: 穠 Tìm thêm nội dung cho: 穠
