Chữ 笣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笣, chiết tự chữ BAO, VẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笣:

笣 bao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笣

Chiết tự chữ bao, vầu bao gồm chữ 竹 包 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笣 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 包
  • trúc
  • bao
  • bao [bao]

    U+7B23, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao1;
    Việt bính: ;

    bao

    Nghĩa Trung Việt của từ 笣

    (Danh) Một giống tre, măng nó mọc mùa đông.
    vầu, như "tre vầu, cây vầu (một loại cây hay làm mũi tên)" (vhn)

    Chữ gần giống với 笣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 笣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笣 Tự hình chữ 笣 Tự hình chữ 笣 Tự hình chữ 笣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笣

    vầu:tre vầu, cây vầu (một loại cây hay làm mũi tên)
    笣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笣 Tìm thêm nội dung cho: 笣