Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 粕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粕, chiết tự chữ PHÁCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 粕:
粕
Pinyin: po4;
Việt bính: pok3;
粕 phách
Nghĩa Trung Việt của từ 粕
(Danh) Tao phách 糟粕: (1) Cặn bã (rượu, gạo, đậu, v.v.). (2) Chỉ cái gì xấu kém, không dùng nữa, không còn tinh túy.◇Tấn Thư 晉書: Danh vị vi tao phách, thế lợi vi ai trần 名位為糟粕, 勢利為埃塵 (Phan Nhạc truyện 潘岳傳) Tiếng tăm địa vị là cặn đục, thế lực quyền lợi là bụi bặm.
§ Cũng viết là tao phách 糟魄. ☆Tương tự: tra chỉ 渣滓, tàn dư 殘餘. ★Tương phản: tinh hoa 精華.
Nghĩa của 粕 trong tiếng Trung hiện đại:
[pò]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 11
Hán Việt: PHÁCH
bã gạo。米渣滓。
Số nét: 11
Hán Việt: PHÁCH
bã gạo。米渣滓。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 粕 Tìm thêm nội dung cho: 粕
