Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 粕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粕, chiết tự chữ PHÁCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 粕:

粕 phách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粕

Chiết tự chữ phách bao gồm chữ 米 白 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粕 cấu thành từ 2 chữ: 米, 白
  • mè, mễ
  • bạc, bạch
  • phách [phách]

    U+7C95, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: po4;
    Việt bính: pok3;

    phách

    Nghĩa Trung Việt của từ 粕

    (Danh) Tao phách : (1) Cặn bã (rượu, gạo, đậu, v.v.). (2) Chỉ cái gì xấu kém, không dùng nữa, không còn tinh túy.
    ◇Tấn Thư : Danh vị vi tao phách, thế lợi vi ai trần , (Phan Nhạc truyện ) Tiếng tăm địa vị là cặn đục, thế lực quyền lợi là bụi bặm.
    § Cũng viết là tao phách . ☆Tương tự: tra chỉ , tàn dư . ★Tương phản: tinh hoa .

    Nghĩa của 粕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pò]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHÁCH
    bã gạo。米渣滓。

    Chữ gần giống với 粕:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

    Chữ gần giống 粕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粕 Tự hình chữ 粕 Tự hình chữ 粕 Tự hình chữ 粕

    粕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粕 Tìm thêm nội dung cho: 粕