Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 繼續 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繼續:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kế tục
Liên tục không gián đoạn. ◇Ba Kim 金:
Pháp Quốc nhân đích vãn yến thường thường kế tục đáo ngọ dạ thậm chí cánh trì
遲 (Tại ni tư 斯).Thừa kế, nối dõi. ◇Tuyên Đỉnh 鼎:
Ngô niên lão thác phú, vô tử tức, kim đắc do tử, bất sầu kế tục hĩ
富, 息, , 矣 (Dạ vũ thu đăng lục 錄, Thanh thiên bạch nhật 日).Nối tiếp.

Nghĩa của 继续 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìxù] 1. tiếp tục; kéo dài (hoạt động)。(活动)连下去;延长下去;不间断。
继续不停。
tiếp tục không ngừng.
继续工作。
tiếp tục công tác.
大雨继续了三昼夜。
mưa lớn kéo dài ba ngày đêm.
2. kế thừa; kế tục; tiếp nối。跟某一事有连续关系的另一事。
中国革命是伟大的十月革命的继续。
cách mạng Trung Quốc là sự kế thừa cuộc cách mạng Tháng Mười vĩ đại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繼

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 續

tục:kế tục
繼續 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繼續 Tìm thêm nội dung cho: 繼續