Chữ 缎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缎, chiết tự chữ ĐOẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缎:

缎 đoạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缎

Chiết tự chữ đoạn bao gồm chữ 丝 段 hoặc 纟 段 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缎 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 段
  • ti
  • đoàn, đoạn
  • 2. 缎 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 段
  • miên, mịch
  • đoàn, đoạn
  • đoạn [đoạn]

    U+7F0E, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緞;
    Pinyin: duan4;
    Việt bính: dyun6;

    đoạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 缎

    Giản thể của chữ .
    đoạn, như "áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)" (gdhn)

    Nghĩa của 缎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緞)
    [duàn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐOẠN
    đoạn; vóc; gấm; sa tanh。缎子。
    绸缎
    vóc lụa
    锦缎
    gấm lụa
    素缎(没有花纹的)。
    gấm trơn; vóc mộc (không có hoa văn).
    Từ ghép:
    缎子

    Chữ gần giống với 缎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缎

    ,

    Chữ gần giống 缎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缎 Tự hình chữ 缎 Tự hình chữ 缎 Tự hình chữ 缎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缎

    đoạn:áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)
    缎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缎 Tìm thêm nội dung cho: 缎