Chữ 羹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羹, chiết tự chữ CANH, LANG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羹:

羹 canh, lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羹

Chiết tự chữ canh, lang bao gồm chữ 羔 美 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羹 cấu thành từ 2 chữ: 羔, 美
  • cao
  • mĩ, mẻ, mỉ
  • canh, lang [canh, lang]

    U+7FB9, tổng 19 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: geng1, lang2;
    Việt bính: gang1;

    canh, lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 羹

    (Danh) Canh, món ăn nước.
    ◎Như: điều canh 調
    : (1) Nêm món canh cho vừa ăn. (2) Thìa ăn canh, muỗng canh.
    § Cũng gọi là canh thi .Điều canh 調 chỉ tài trị nước. Vua Cao Tông nhà Ân cử Phó Duyệt làm tể tướng, có nói rằng: Ngươi với ta nhờ nhau nhiều lắm, ví như nếm canh, cậy ngươi làm muối (mặn) với mơ (chua).Canh tường theo truyền thuyết, sau khi vua Nghiêu mất, vua Thuấn ngày đêm tưởng nhớ, ngồi thì thấy hình vua Nghiêu hiện ra trên tường , ăn cơm thì thấy bóng vua Nghiêu trong bát canh (Hậu Hán thư ). Vì thế canh tường dùng để chỉ lòng truy niệm và ngưỡng mộ bậc tiên hiền, tiền bối.
    ◇Trần Nhân Tông : Phảng phất canh tường nhập mộng nhiêu 彿 (Thiên Trường phủ ) Phảng phất thường thấy tiên vương vào trong giấc mộng.Một âm là lang.

    (Danh)
    Bất Lang tên đất nước Sở thời xưa, nay thuộc vào khoảng tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).

    Nghĩa của 羹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gēng]Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 19
    Hán Việt: CANH
    canh。通常用蒸、煮等方法做成的糊状食物。
    豆腐羹
    canh đậu phụ; canh đậu hủ
    鸡蛋羹
    canh trứng gà
    Từ ghép:
    羹匙

    Chữ gần giống với 羹:

    , , ,

    Dị thể chữ 羹

    ,

    Chữ gần giống 羹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羹 Tự hình chữ 羹 Tự hình chữ 羹 Tự hình chữ 羹

    羹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羹 Tìm thêm nội dung cho: 羹