Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羹, chiết tự chữ CANH, LANG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羹:
羹 canh, lang
Đây là các chữ cấu thành từ này: 羹
羹
Pinyin: geng1, lang2;
Việt bính: gang1;
羹 canh, lang
Nghĩa Trung Việt của từ 羹
(Danh) Canh, món ăn nước.◎Như: điều canh 調羹: (1) Nêm món canh cho vừa ăn. (2) Thìa ăn canh, muỗng canh.
§ Cũng gọi là canh thi 羹匙.Điều canh 調羹 chỉ tài trị nước. Vua Cao Tông 高宗 nhà Ân 殷 cử Phó Duyệt 傅說 làm tể tướng, có nói rằng: Ngươi với ta nhờ nhau nhiều lắm, ví như nếm canh, cậy ngươi làm muối (mặn) với mơ (chua).Canh tường 羹牆 theo truyền thuyết, sau khi vua Nghiêu 堯 mất, vua Thuấn 舜 ngày đêm tưởng nhớ, ngồi thì thấy hình vua Nghiêu hiện ra trên tường 牆, ăn cơm thì thấy bóng vua Nghiêu trong bát canh 羹 (Hậu Hán thư 後漢書). Vì thế canh tường 羹牆 dùng để chỉ lòng truy niệm và ngưỡng mộ bậc tiên hiền, tiền bối.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Phảng phất canh tường nhập mộng nhiêu 彷彿羹牆入夢饒 (Thiên Trường phủ 天長府) Phảng phất thường thấy tiên vương vào trong giấc mộng.Một âm là lang.
(Danh) Bất Lang 不羹 tên đất nước Sở 楚 thời xưa, nay thuộc vào khoảng tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).
Nghĩa của 羹 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēng]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 19
Hán Việt: CANH
canh。通常用蒸、煮等方法做成的糊状食物。
豆腐羹
canh đậu phụ; canh đậu hủ
鸡蛋羹
canh trứng gà
Từ ghép:
羹匙
Số nét: 19
Hán Việt: CANH
canh。通常用蒸、煮等方法做成的糊状食物。
豆腐羹
canh đậu phụ; canh đậu hủ
鸡蛋羹
canh trứng gà
Từ ghép:
羹匙
Dị thể chữ 羹
羮,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 羹 Tìm thêm nội dung cho: 羹
