Chữ 藭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藭, chiết tự chữ CÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藭:

藭 cùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藭

Chiết tự chữ cùng bao gồm chữ 草 窮 hoặc 艸 窮 hoặc 艹 窮 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藭 cấu thành từ 2 chữ: 草, 窮
  • tháu, thảo, xáo
  • còng, cùng, khùng
  • 2. 藭 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 窮
  • tháu, thảo
  • còng, cùng, khùng
  • 3. 藭 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 窮
  • thảo
  • còng, cùng, khùng
  • cùng [cùng]

    U+85ED, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiong2;
    Việt bính: kung4;

    cùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 藭

    (Danh) Khung cùng : xem khung .
    cùng, như "bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn" (gdhn)

    Nghĩa của 藭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qióng]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    xem "芎"。见"芎"。

    Chữ gần giống với 藭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 藭

    ,

    Chữ gần giống 藭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藭 Tự hình chữ 藭 Tự hình chữ 藭 Tự hình chữ 藭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藭

    cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
    藭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藭 Tìm thêm nội dung cho: 藭