Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蚍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚍, chiết tự chữ TÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚍:

蚍 tì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚍

Chiết tự chữ bao gồm chữ 虫 比 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚍 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 比
  • chùng, hủy, trùng
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • []

    U+868D, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi3, pi2;
    Việt bính: pei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蚍

    (Danh) Tì phù kiến càng.
    tì, như "tì (kiến vàng)" (gdhn)

    Nghĩa của 蚍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pí]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 10
    Hán Việt: TÌ
    kiến càng。蚍蜉。
    Từ ghép:
    蚍蜉 ; 蚍蜉撼大树

    Chữ gần giống với 蚍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

    Chữ gần giống 蚍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚍 Tự hình chữ 蚍 Tự hình chữ 蚍 Tự hình chữ 蚍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚍

    :tì (kiến vàng)
    蚍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚍 Tìm thêm nội dung cho: 蚍