Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蚍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚍, chiết tự chữ TÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚍:
蚍
Pinyin: bi3, pi2;
Việt bính: pei4;
蚍 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 蚍
(Danh) Tì phù 蚍蜉 kiến càng.tì, như "tì (kiến vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 蚍 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蚍:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚍
| tì | 蚍: | tì (kiến vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 蚍 Tìm thêm nội dung cho: 蚍
