biểu suất
Gương, mẫu mực, bảng dạng. ◇Tư Mã Quang 司馬光:
Phàm công khanh giả, bách lại chi biểu suất
凡公卿者, 百吏之表率 (Luận lưỡng phủ thiên quan trạng 論兩府遷官狀).Đốc suất. ◇Nguyên điển chương 元典章:
Phong hóa vương đạo chi thủy, nghi lệnh sở ti biểu suất đôn khuyến, dĩ phục thuần cổ
風化王道之始, 宜令所司表率敦勸, 以復淳古 (Hình bộ thập ngũ 刑部十五, Cấm lệ 禁例).
Nghĩa của 表率 trong tiếng Trung hiện đại:
gương tốt; tấm gương sáng; mẫu mực; mực thước。好榜样。
老师要做学生的表率。
thầy cô cần phải là tấm gương sáng cho học sinh noi theo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 率
| chuốt | 率: | chải chuốt |
| suất | 率: | lãi suất |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| sót | 率: | sót lại |
| sút | 率: | sa sút |
| thoắt | 率: | thoăn thoắt |

Tìm hình ảnh cho: 表率 Tìm thêm nội dung cho: 表率
