Chữ 触 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 触, chiết tự chữ XÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触:

触 xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 触

Chiết tự chữ xúc bao gồm chữ 角 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

触 cấu thành từ 2 chữ: 角, 虫
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • chùng, hủy, trùng
  • xúc [xúc]

    U+89E6, tổng 13 nét, bộ Giác 角
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 觸;
    Pinyin: hong2, chu4;
    Việt bính: cuk1 zuk1;

    xúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 触

    Giản thể của chữ .
    xúc, như "xúc động" (gdhn)

    Nghĩa của 触 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (觸)
    [chù]
    Bộ: 角 - Giác
    Số nét: 13
    Hán Việt: XÚC
    1. tiếp xúc; đụng; chạm; va; tiếp giáp; kề nhau。接触;碰;撞。
    抵触。
    va chạm.
    触电。
    bị điện giật.
    一触即发。
    đụng vào là sinh chuyện.
    2. xúc động; cảm động; gợi; làm mủi lòng。触动;感动。
    触起前情。
    gợi nỗi niềm xưa.
    忽有所触。
    bỗng nhiên xúc động.
    Từ ghép:
    触处 ; 触点 ; 触电 ; 触动 ; 触发 ; 触犯 ; 触感 ; 触击 ; 触机 ; 触及 ; 触礁 ; 触角 ; 触景生情 ; 触觉 ; 触类旁通 ; 触媒 ; 触霉头 ; 触摸 ; 触目 ; 触目惊心 ; 触怒 ; 触手 ; 触痛 ; 触忤 ; 触须 ; 触眼 ; 触诊

    Chữ gần giống với 触:

    , , , , , , , , , , 𧣧,

    Dị thể chữ 触

    ,

    Chữ gần giống 触

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 触 Tự hình chữ 触 Tự hình chữ 触 Tự hình chữ 触

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

    xúc:xúc động
    触 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 触 Tìm thêm nội dung cho: 触