Chữ 譟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譟, chiết tự chữ TÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譟:

譟 táo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譟

Chiết tự chữ táo bao gồm chữ 言 喿 hoặc 訁 喿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譟 cấu thành từ 2 chữ: 言, 喿
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 譟 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 喿
  • ngôn
  • táo [táo]

    U+8B5F, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao4;
    Việt bính: cou3;

    táo

    Nghĩa Trung Việt của từ 譟

    (Động) Làm ầm ĩ, gây ồn ào.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Đáo Kiên trại thì, dĩ thị bán dạ, cổ táo trực tiến , , (Đệ ngũ hồi) Đến trại (Tôn) Kiên, bấy giờ đã nửa đêm, đánh trống làm huyên náo kéo vào.

    (Động)
    Hoan hô, reo mừng.

    (Danh)
    Tiếng kêu, tiếng la, lời lan truyền của số đông.
    táo, như "táo bạo" (gdhn)

    Nghĩa của 譟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謲)
    [zào]
    Bộ: 言- Ngôn
    Số nét: 20
    Hán Việt:
    xem "噪"。同"噪"。

    Chữ gần giống với 譟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

    Dị thể chữ 譟

    , 𬤨,

    Chữ gần giống 譟

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譟 Tự hình chữ 譟 Tự hình chữ 譟 Tự hình chữ 譟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 譟

    táo:táo bạo
    譟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譟 Tìm thêm nội dung cho: 譟