Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 譟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譟, chiết tự chữ TÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譟:
譟
Pinyin: zao4;
Việt bính: cou3;
譟 táo
Nghĩa Trung Việt của từ 譟
(Động) Làm ầm ĩ, gây ồn ào.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đáo Kiên trại thì, dĩ thị bán dạ, cổ táo trực tiến 到堅寨時, 已是半夜, 鼓譟直進 (Đệ ngũ hồi) Đến trại (Tôn) Kiên, bấy giờ đã nửa đêm, đánh trống làm huyên náo kéo vào.
(Động) Hoan hô, reo mừng.
(Danh) Tiếng kêu, tiếng la, lời lan truyền của số đông.
táo, như "táo bạo" (gdhn)
Nghĩa của 譟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謲)
[zào]
Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "噪"。同"噪"。
[zào]
Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "噪"。同"噪"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譟
| táo | 譟: | táo bạo |

Tìm hình ảnh cho: 譟 Tìm thêm nội dung cho: 譟
