Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讳, chiết tự chữ HUÝ, HÚY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讳:
讳
Biến thể phồn thể: 諱;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai5;
讳 húy
huý, như "phạm huý; tên huý" (gdhn)
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai5;
讳 húy
Nghĩa Trung Việt của từ 讳
Giản thể của chữ 諱.huý, như "phạm huý; tên huý" (gdhn)
Nghĩa của 讳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諱)
[huì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: HUÝ
1. kiêng kị; kỵ; kiêng; kiêng dè; giấu giếm; kị huý。因有所顾忌而不敢说或不愿说;忌讳。
隐讳
kiêng nể; kiêng dè; giấu giếm
直言不讳
nói thẳng không kiêng dè.
2. điều kiêng kị; việc giấu giếm。忌讳的事情。
犯了他的讳了。
phạm vào điều kiêng kị của anh ấy.
3. tên huý; huý danh。旧时不敢直称帝王或尊长的名字,叫讳。也指所讳的名字。
名讳
tên huý
Từ ghép:
讳疾忌医 ; 讳忌 ; 讳莫如深 ; 讳言
[huì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: HUÝ
1. kiêng kị; kỵ; kiêng; kiêng dè; giấu giếm; kị huý。因有所顾忌而不敢说或不愿说;忌讳。
隐讳
kiêng nể; kiêng dè; giấu giếm
直言不讳
nói thẳng không kiêng dè.
2. điều kiêng kị; việc giấu giếm。忌讳的事情。
犯了他的讳了。
phạm vào điều kiêng kị của anh ấy.
3. tên huý; huý danh。旧时不敢直称帝王或尊长的名字,叫讳。也指所讳的名字。
名讳
tên huý
Từ ghép:
讳疾忌医 ; 讳忌 ; 讳莫如深 ; 讳言
Dị thể chữ 讳
諱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讳
| huý | 讳: | phạm huý; tên huý |

Tìm hình ảnh cho: 讳 Tìm thêm nội dung cho: 讳
