Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 讳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讳, chiết tự chữ HUÝ, HÚY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讳:

讳 húy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讳

Chiết tự chữ huý, húy bao gồm chữ 言 韦 hoặc 讠 韦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讳 cấu thành từ 2 chữ: 言, 韦
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • vi
  • 2. 讳 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 韦
  • ngôn
  • vi
  • húy [húy]

    U+8BB3, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諱;
    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wai5;

    húy

    Nghĩa Trung Việt của từ 讳

    Giản thể của chữ .
    huý, như "phạm huý; tên huý" (gdhn)

    Nghĩa của 讳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諱)
    [huì]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 11
    Hán Việt: HUÝ
    1. kiêng kị; kỵ; kiêng; kiêng dè; giấu giếm; kị huý。因有所顾忌而不敢说或不愿说;忌讳。
    隐讳
    kiêng nể; kiêng dè; giấu giếm
    直言不讳
    nói thẳng không kiêng dè.
    2. điều kiêng kị; việc giấu giếm。忌讳的事情。
    犯了他的讳了。
    phạm vào điều kiêng kị của anh ấy.
    3. tên huý; huý danh。旧时不敢直称帝王或尊长的名字,叫讳。也指所讳的名字。
    名讳
    tên huý
    Từ ghép:
    讳疾忌医 ; 讳忌 ; 讳莫如深 ; 讳言

    Chữ gần giống với 讳:

    , , , , , , , , , , , , , 访, ,

    Dị thể chữ 讳

    ,

    Chữ gần giống 讳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讳 Tự hình chữ 讳 Tự hình chữ 讳 Tự hình chữ 讳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讳

    huý:phạm huý; tên huý
    讳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讳 Tìm thêm nội dung cho: 讳