Chữ 讹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讹, chiết tự chữ NGOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讹:

讹 ngoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讹

Chiết tự chữ ngoa bao gồm chữ 言 化 hoặc 讠 化 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讹 cấu thành từ 2 chữ: 言, 化
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hoa, hoá, huế, hóa
  • 2. 讹 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 化
  • ngôn
  • hoa, hoá, huế, hóa
  • ngoa [ngoa]

    U+8BB9, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 訛;
    Pinyin: e2, lun2;
    Việt bính: ngo4;

    ngoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 讹

    Giản thể của chữ .
    ngoa, như "nói ngoa, điêu ngoa" (gdhn)

    Nghĩa của 讹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (譌、訛)
    [é]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGOA
    1. sai; lỗi; sai lầm。错误。
    讹字。
    chữ viết sai.
    以讹传讹。
    cái sai cứ truyền mãi.
    2. lừa bịp; lừa; lừa gạt; lừa lọc; lừa dối。讹诈。
    Từ ghép:
    讹传 ; 讹舛 ; 讹夺 ; 讹赖 ; 讹谬 ; 讹脱 ; 讹误 ; 讹诈

    Chữ gần giống với 讹:

    , , , , , , , , , , , , , 访, ,

    Dị thể chữ 讹

    ,

    Chữ gần giống 讹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讹 Tự hình chữ 讹 Tự hình chữ 讹 Tự hình chữ 讹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讹

    ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
    讹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讹 Tìm thêm nội dung cho: 讹