Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讹, chiết tự chữ NGOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讹:
讹
Biến thể phồn thể: 訛;
Pinyin: e2, lun2;
Việt bính: ngo4;
讹 ngoa
ngoa, như "nói ngoa, điêu ngoa" (gdhn)
Pinyin: e2, lun2;
Việt bính: ngo4;
讹 ngoa
Nghĩa Trung Việt của từ 讹
Giản thể của chữ 訛.ngoa, như "nói ngoa, điêu ngoa" (gdhn)
Nghĩa của 讹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譌、訛)
[é]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: NGOA
1. sai; lỗi; sai lầm。错误。
讹字。
chữ viết sai.
以讹传讹。
cái sai cứ truyền mãi.
2. lừa bịp; lừa; lừa gạt; lừa lọc; lừa dối。讹诈。
Từ ghép:
讹传 ; 讹舛 ; 讹夺 ; 讹赖 ; 讹谬 ; 讹脱 ; 讹误 ; 讹诈
[é]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: NGOA
1. sai; lỗi; sai lầm。错误。
讹字。
chữ viết sai.
以讹传讹。
cái sai cứ truyền mãi.
2. lừa bịp; lừa; lừa gạt; lừa lọc; lừa dối。讹诈。
Từ ghép:
讹传 ; 讹舛 ; 讹夺 ; 讹赖 ; 讹谬 ; 讹脱 ; 讹误 ; 讹诈
Dị thể chữ 讹
訛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讹
| ngoa | 讹: | nói ngoa, điêu ngoa |

Tìm hình ảnh cho: 讹 Tìm thêm nội dung cho: 讹
