Chữ 诉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诉, chiết tự chữ TỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诉:

诉 tố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诉

Chiết tự chữ tố bao gồm chữ 言 斥 hoặc 讠 斥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诉 cấu thành từ 2 chữ: 言, 斥
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • sệch, xích, xếch, xệch, xịch
  • 2. 诉 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 斥
  • ngôn
  • sệch, xích, xếch, xệch, xịch
  • tố [tố]

    U+8BC9, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 訴;
    Pinyin: su4;
    Việt bính: sou3;

    tố

    Nghĩa Trung Việt của từ 诉

    Giản thể của chữ .
    tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (gdhn)

    Nghĩa của 诉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (訴)
    [sù]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: TỐ
    1. nói; bảo。说给人。
    告诉。
    nói cho biết.
    2. kể。倾吐(心里的话)。
    诉苦。
    kể khổ.
    诉衷情。
    kể nỗi niềm tâm sư; dốc bầu tâm sự.
    3. tố cáo。控告。
    Từ ghép:
    诉苦 ; 诉说 ; 诉讼 ; 诉状

    Chữ gần giống với 诉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诉

    ,

    Chữ gần giống 诉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诉 Tự hình chữ 诉 Tự hình chữ 诉 Tự hình chữ 诉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

    tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
    诉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诉 Tìm thêm nội dung cho: 诉