Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诉, chiết tự chữ TỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诉:
诉
Biến thể phồn thể: 訴;
Pinyin: su4;
Việt bính: sou3;
诉 tố
tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (gdhn)
Pinyin: su4;
Việt bính: sou3;
诉 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 诉
Giản thể của chữ 訴.tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (gdhn)
Nghĩa của 诉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訴)
[sù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TỐ
1. nói; bảo。说给人。
告诉。
nói cho biết.
2. kể。倾吐(心里的话)。
诉苦。
kể khổ.
诉衷情。
kể nỗi niềm tâm sư; dốc bầu tâm sự.
3. tố cáo。控告。
Từ ghép:
诉苦 ; 诉说 ; 诉讼 ; 诉状
[sù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TỐ
1. nói; bảo。说给人。
告诉。
nói cho biết.
2. kể。倾吐(心里的话)。
诉苦。
kể khổ.
诉衷情。
kể nỗi niềm tâm sư; dốc bầu tâm sự.
3. tố cáo。控告。
Từ ghép:
诉苦 ; 诉说 ; 诉讼 ; 诉状
Dị thể chữ 诉
訴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉
| tố | 诉: | tố cáo, tố tội, tố tụng |

Tìm hình ảnh cho: 诉 Tìm thêm nội dung cho: 诉
