Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賨, chiết tự chữ TUNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 賨:
賨
Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4;
賨 tung
Nghĩa Trung Việt của từ 賨
(Danh) Một loại phú thuế của dân tộc thiểu số miền nam Trung Quốc (Tứ Xuyên 四川, Hồ Nam 湖南).◇Tấn Thư 晉書: Ba nhân vị phú vi tung, nhân vị chi Tung nhân yên 巴人謂賦為賨, 因謂之賨人焉 (Lí Đặc Tái kí 李特載記) Người nước Ba gọi phú là tung, do đó gọi (người nước Ba) là người Tung.
◎Như: Tung nhân 賨人 rợ Ba, tức Ba nhân 巴人.
Nghĩa của 賨 trong tiếng Trung hiện đại:
[cóng]Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: TÔNG
tông (Tên một loại thuế mà dân tộc thiểu số thời Tần, Hán ở vùng Tứ Xuyên, Hồ Nam, Trung Quốc phải nộp. Nộp bằng tiền gọi là tông tiền, nộp bằng vải gọi là tông bố, và người phải nộp loại thuế này gọi là tông nhân)。秦汉间今四川、湖南一带少数民族交纳的赋税名称,交的钱币叫賨钱,交的布匹叫賨布。这一部分民族也因此叫賨人。
Số nét: 15
Hán Việt: TÔNG
tông (Tên một loại thuế mà dân tộc thiểu số thời Tần, Hán ở vùng Tứ Xuyên, Hồ Nam, Trung Quốc phải nộp. Nộp bằng tiền gọi là tông tiền, nộp bằng vải gọi là tông bố, và người phải nộp loại thuế này gọi là tông nhân)。秦汉间今四川、湖南一带少数民族交纳的赋税名称,交的钱币叫賨钱,交的布匹叫賨布。这一部分民族也因此叫賨人。
Chữ gần giống với 賨:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Dị thể chữ 賨
𰷥,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 賨 Tìm thêm nội dung cho: 賨
