Chữ 賨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賨, chiết tự chữ TUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 賨:

賨 tung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賨

Chiết tự chữ tung bao gồm chữ 宗 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賨 cấu thành từ 2 chữ: 宗, 貝
  • tong, tung, tôn, tông
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • tung [tung]

    U+8CE8, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cong2;
    Việt bính: cung4;

    tung

    Nghĩa Trung Việt của từ 賨

    (Danh) Một loại phú thuế của dân tộc thiểu số miền nam Trung Quốc (Tứ Xuyên , Hồ Nam ).
    ◇Tấn Thư : Ba nhân vị phú vi tung, nhân vị chi Tung nhân yên , (Lí Đặc Tái kí ) Người nước Ba gọi phú là tung, do đó gọi (người nước Ba) là người Tung.
    ◎Như: Tung nhân rợ Ba, tức Ba nhân .

    Nghĩa của 賨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cóng]Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 15
    Hán Việt: TÔNG
    tông (Tên một loại thuế mà dân tộc thiểu số thời Tần, Hán ở vùng Tứ Xuyên, Hồ Nam, Trung Quốc phải nộp. Nộp bằng tiền gọi là tông tiền, nộp bằng vải gọi là tông bố, và người phải nộp loại thuế này gọi là tông nhân)。秦汉间今四川、湖南一带少数民族交纳的赋税名称,交的钱币叫賨钱,交的布匹叫賨布。这一部分民族也因此叫賨人。

    Chữ gần giống với 賨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

    Dị thể chữ 賨

    𰷥,

    Chữ gần giống 賨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賨 Tự hình chữ 賨 Tự hình chữ 賨 Tự hình chữ 賨

    賨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賨 Tìm thêm nội dung cho: 賨