Từ: 造化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tạo hóa
Chỉ tự nhiên giới tạo ra muôn vật.
◇Trang Tử 子:
Kim nhất dĩ thiên địa vi đại lô, dĩ tạo hóa vi đại dã, ô hô vãng nhi bất khả ta?
鑪, 冶, 哉 (Đại tông sư 師) Nay lấy trời đất là cái lò lớn, lấy tạo hóa là thợ đúc lớn, thì đi vào đâu mà chẳng được ru?Sáng tạo hóa dục.Phúc lành, hạnh vận.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Dã đắc liễu không nhi, hảo đãi giáo cấp ngã tác thi, tựu thị ngã đích tạo hóa liễu
兒, 詩, (Đệ tứ thập bát hồi) Lúc nào rỗi, đến nhờ cô dạy làm thơ thì phúc cho em lắm.

Nghĩa của 造化 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàohuà] 1. tạo hoá; tự nhiên; trẻ tạo; người tạo ra giới tự nhiên。自然界的创造者,也指自然。
2. sáng tạo。创造,化育。
[zào·hua]
vận may; có phúc; may mắn; số đỏ。福气;运气。
有造化。
có phúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
造化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 造化 Tìm thêm nội dung cho: 造化