Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 錁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錁, chiết tự chữ KHOÁ, QUẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錁:
錁
Biến thể giản thể: 锞;
Pinyin: guo3, kua3, ke4;
Việt bính: gwo2;
錁 quả
khoá, như "chìa khoá; khoá sổ" (vhn)
quả, như "quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử" (btcn)
Pinyin: guo3, kua3, ke4;
Việt bính: gwo2;
錁 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 錁
(Danh) Thỏi vàng, thỏi bạc.khoá, như "chìa khoá; khoá sổ" (vhn)
quả, như "quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử" (btcn)
Chữ gần giống với 錁:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錁
锞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錁
| khoá | 錁: | chìa khoá; khoá sổ |
| quả | 錁: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |

Tìm hình ảnh cho: 錁 Tìm thêm nội dung cho: 錁
