Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 键 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 键, chiết tự chữ KIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 键:

键 kiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 键

Chiết tự chữ kiện bao gồm chữ 金 建 hoặc 钅 建 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 键 cấu thành từ 2 chữ: 金, 建
  • ghim, găm, kim
  • kiến, kiển
  • 2. 键 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 建
  • kim
  • kiến, kiển
  • kiện [kiện]

    U+952E, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍵;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gin6;

    kiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 键

    Giản thể của chữ .
    kiện, như "kiện (chìa khoá)" (gdhn)

    Nghĩa của 键 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍵)
    [jiàn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: KIỆN
    1. chốt。使轴与齿轮、皮带卢轮等连接并固定在一起的零件,一般是用钢制的长方块,装在被连接的两个机件上预先制成的键槽中。

    2. chốt cửa (bằng sắt)。插门的金属棍子。
    3. phím; phím đàn。琴、打字机或其他机器上,使用时按动的部分。
    4. gạch hoá trị; vạch hoá trị (gạch ngắn biểu thị nguyên tử của nguyên tố trong phương trình hoá học)。在化学结构式中表示元素原子价的短横线。
    Từ ghép:
    键槽 ; 键盘 ; 键盘乐器

    Chữ gần giống với 键:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 键

    ,

    Chữ gần giống 键

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 键 Tự hình chữ 键 Tự hình chữ 键 Tự hình chữ 键

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 键

    kiện:kiện (chìa khoá)
    键 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 键 Tìm thêm nội dung cho: 键