Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 键 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 键, chiết tự chữ KIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 键:
键
Biến thể phồn thể: 鍵;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gin6;
键 kiện
kiện, như "kiện (chìa khoá)" (gdhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: gin6;
键 kiện
Nghĩa Trung Việt của từ 键
Giản thể của chữ 鍵.kiện, như "kiện (chìa khoá)" (gdhn)
Nghĩa của 键 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍵)
[jiàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: KIỆN
1. chốt。使轴与齿轮、皮带卢轮等连接并固定在一起的零件,一般是用钢制的长方块,装在被连接的两个机件上预先制成的键槽中。
书
2. chốt cửa (bằng sắt)。插门的金属棍子。
3. phím; phím đàn。琴、打字机或其他机器上,使用时按动的部分。
4. gạch hoá trị; vạch hoá trị (gạch ngắn biểu thị nguyên tử của nguyên tố trong phương trình hoá học)。在化学结构式中表示元素原子价的短横线。
Từ ghép:
键槽 ; 键盘 ; 键盘乐器
[jiàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: KIỆN
1. chốt。使轴与齿轮、皮带卢轮等连接并固定在一起的零件,一般是用钢制的长方块,装在被连接的两个机件上预先制成的键槽中。
书
2. chốt cửa (bằng sắt)。插门的金属棍子。
3. phím; phím đàn。琴、打字机或其他机器上,使用时按动的部分。
4. gạch hoá trị; vạch hoá trị (gạch ngắn biểu thị nguyên tử của nguyên tố trong phương trình hoá học)。在化学结构式中表示元素原子价的短横线。
Từ ghép:
键槽 ; 键盘 ; 键盘乐器
Chữ gần giống với 键:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 键
鍵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 键
| kiện | 键: | kiện (chìa khoá) |

Tìm hình ảnh cho: 键 Tìm thêm nội dung cho: 键
