Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲠, chiết tự chữ NGẠNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲠:
鲠
Biến thể phồn thể: 鯁;
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2;
鲠 ngạnh
ngạnh, như "ngạnh cá" (gdhn)
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2;
鲠 ngạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 鲠
Giản thể của chữ 鯁.ngạnh, như "ngạnh cá" (gdhn)
Nghĩa của 鲠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (骾、鯁)
[gěng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: NGẠNH
1. xương cá; xương。鱼骨头。
如鲠在喉。
như mắc xương trong họng
2. hóc; mắc (xương cá)。(鱼骨头等)卡在喉咙里。
3. chính trực; ngay thẳng; thẳng thắn; cương trực。正直。
鲠直
chính trực
Từ ghép:
鲠直
[gěng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: NGẠNH
1. xương cá; xương。鱼骨头。
如鲠在喉。
như mắc xương trong họng
2. hóc; mắc (xương cá)。(鱼骨头等)卡在喉咙里。
3. chính trực; ngay thẳng; thẳng thắn; cương trực。正直。
鲠直
chính trực
Từ ghép:
鲠直
Dị thể chữ 鲠
鯁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲠
| ngạnh | 鲠: | ngạnh cá |

Tìm hình ảnh cho: 鲠 Tìm thêm nội dung cho: 鲠
