Chữ 鲠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲠, chiết tự chữ NGẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲠:

鲠 ngạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲠

Chiết tự chữ ngạnh bao gồm chữ 鱼 更 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲠 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 更
  • ngư
  • canh, cánh, ngạnh
  • ngạnh [ngạnh]

    U+9CA0, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鯁;
    Pinyin: geng3;
    Việt bính: gang2;

    ngạnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲠

    Giản thể của chữ .
    ngạnh, như "ngạnh cá" (gdhn)

    Nghĩa của 鲠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (骾、鯁)
    [gěng]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 18
    Hán Việt: NGẠNH
    1. xương cá; xương。鱼骨头。
    如鲠在喉。
    như mắc xương trong họng
    2. hóc; mắc (xương cá)。(鱼骨头等)卡在喉咙里。
    3. chính trực; ngay thẳng; thẳng thắn; cương trực。正直。
    鲠直
    chính trực
    Từ ghép:
    鲠直

    Chữ gần giống với 鲠:

    , , , , , , , , , , , , 𫚙,

    Dị thể chữ 鲠

    ,

    Chữ gần giống 鲠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲠 Tự hình chữ 鲠 Tự hình chữ 鲠 Tự hình chữ 鲠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲠

    ngạnh:ngạnh cá
    鲠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲠 Tìm thêm nội dung cho: 鲠